- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
khảo sát toàn diện; nhìn từ mọi góc độ (thường dùng trong tiêu đề)
khảo sát toàn diện; nhìn từ mọi góc độ (thường dùng trong tiêu đề)
Cuốn sách này đã giới thiệu chi tiết về cuộc khảo sát toàn diện.
khảo sát toàn diện; nhìn từ mọi góc độ (thường dùng trong tiêu đề)
khảo sát toàn diện; nhìn từ mọi góc độ (thường dùng trong tiêu đề)
Cuốn sách này đã giới thiệu chi tiết về cuộc khảo sát toàn diện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.