面面观

面面观
miànmiànguān
diện diện quan

khảo sát toàn diện; nhìn từ mọi góc độ (thường dùng trong tiêu đề)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khảo sát toàn diện; nhìn từ mọi góc độ (thường dùng trong tiêu đề)

    • Cuốn sách này đã giới thiệu chi tiết về cuộc khảo sát toàn diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.