- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
lộ vẻ (mệt mỏi, vui mừng...); hiện ra trên mặt
lộ vẻ (mệt mỏi, vui mừng...); hiện ra trên mặt
Cô ấy lộ vẻ mệt mỏi.
trên mặt lộ ra; nét mặt hiện lên (biểu cảm nào đó)
Cô ấy nở một nụ cười.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
lộ vẻ (mệt mỏi, vui mừng...); hiện ra trên mặt
lộ vẻ (mệt mỏi, vui mừng...); hiện ra trên mặt
Cô ấy lộ vẻ mệt mỏi.
trên mặt lộ ra; nét mặt hiện lên (biểu cảm nào đó)
Cô ấy nở một nụ cười.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.