面露

面露
miàn
diện lộ

lộ vẻ (mệt mỏi, vui mừng...); hiện ra trên mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lộ vẻ (mệt mỏi, vui mừng...); hiện ra trên mặt

    • Cô ấy lộ vẻ mệt mỏi.

  2. động từ

    trên mặt lộ ra; nét mặt hiện lên (biểu cảm nào đó)

    • Cô ấy nở một nụ cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.