面见

面见
miànjiàn
diện kiến

diện kiến; gặp mặt trực tiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diện kiến; gặp mặt trực tiếp

    • Anh ấy đã gặp mặt ông chủ của mình.

  2. động từ

    diện kiến; gặp mặt trực tiếp

    • Ngày mai tôi phải đi gặp khách hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.