- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bột nhão; hồ bột (nấu chín)
bột nhão; hồ bột (nấu chín)
Bột nhão này quá lỏng.
hồ bột; bột nhão (dùng trong thủ công mỹ nghệ hoặc nấu ăn)
Bột này quá lỏng.
bột nhão; hồ bột
hồ bột; (thức ăn) nhão và mềm
hồ bột; (thức ăn) nhão và mềm
Món này quá mềm.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
bột nhão; hồ bột (nấu chín)
bột nhão; hồ bột (nấu chín)
Bột nhão này quá lỏng.
hồ bột; bột nhão (dùng trong thủ công mỹ nghệ hoặc nấu ăn)
Bột này quá lỏng.
bột nhão; hồ bột
hồ bột; (thức ăn) nhão và mềm
hồ bột; (thức ăn) nhão và mềm
Món này quá mềm.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.