- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bột mì; mặt; bề mặt
bột mì; mặt; bề mặt
中用小麦或其他谷物磨成的细粉,用来做面包、面条等食物yòng xiǎomài huò qítā gǔwù móchéng de xìfěn, yòngláidǐ miànbāo, miàntiáo děng shíwù
Tôi cần bột mì để làm bánh kem.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
bột mì; mặt; bề mặt
bột mì; mặt; bề mặt
中用小麦或其他谷物磨成的细粉,用来做面包、面条等食物yòng xiǎomài huò qítā gǔwù móchéng de xìfěn, yòngláidǐ miànbāo, miàntiáo děng shíwù
Tôi cần bột mì để làm bánh kem.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.