面目

面目
miàn
diện mục

diện mạo; khuôn mặt

3 nghĩa#22754
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diện mạo; khuôn mặt

    • Diện mạo của anh ấy rất hiền lành.

  2. danh từ

    sắc mặt; nét mặt; vẻ mặt

  3. danh từ

    vẻ ngoài; diện mạo; màu sắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.