面带

面带
miàndài
diện đới

mang (trên mặt); lộ (vẻ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang (trên mặt); lộ (vẻ)

    • Cô ấy mỉm cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.