- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mang (trên mặt); lộ (vẻ)
mang (trên mặt); lộ (vẻ)
Cô ấy mỉm cười.
mang (trên mặt); lộ (vẻ)
mang (trên mặt); lộ (vẻ)
Cô ấy mỉm cười.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.