面巾

面巾
miànjīn
diện cân

khăn mặt; khăn lau mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn mặt; khăn lau mặt

    • Làm ơn cho tôi một cái khăn mặt.

  2. khăn che mặt (người chết); khăn liệm mặt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.