面值

面值
miànzhí
diện trị

mệnh giá; giá trị danh nghĩa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mệnh giá; giá trị danh nghĩa

    • Mệnh giá của con tem này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    mệnh giá; giá trị danh nghĩa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.