面体

面体
miàn
miến thể

mì; mặt; bề mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mì; mặt; bề mặt

    • Tôi thích ăn mì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.