长青

长青
chángqīng
trường thanh

(văn) xanh tươi mãi; trường tồn; bền vững

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) xanh tươi mãi; trường tồn; bền vững

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.