长足

长足
cháng
trường túc

tiến bộ vượt bậc; đáng kể (thường dùng với "phát triển", "tiến bộ")

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến bộ vượt bậc; đáng kể (thường dùng với "phát triển", "tiến bộ")

    • Chúng tôi đã đạt được tiến bộ vượt bậc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.