长者

长者
zhǎngzhě
trưởng giả

người lớn tuổi; bậc trưởng thượng; bậc cao niên

1 nghĩa#36160
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người lớn tuổi; bậc trưởng thượng; bậc cao niên

    • Chúng ta nên kính trọng người lớn tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.