长老

长老
zhǎnglǎo
trưởng lão

trưởng lão; cao tăng (danh xưng tôn kính dành cho nhà sư)

2 nghĩa#13904
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng lão; cao tăng (danh xưng tôn kính dành cho nhà sư)

    佛教中受人尊敬的僧人fójiào zhōng shòu rén zūnjìng de sēngrén

    • Vị trưởng lão này rất có trí tuệ.

  2. danh từ

    lớn hơn; bề trên; (thứ bậc) cao hơn

    年纪大、地位高的人niánjì dà、dìwèi gāo de rén

    • Các trưởng lão đang họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.