长眼

长眼
zhǎngyǎn
trưởng nhãn

biết nhìn mắt; có mắt mà nhìn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biết nhìn mắt; có mắt mà nhìn

    • Bạn có mắt không?

  2. động từ

    mắt có trông đường không; để ý nhìn đường; cẩn thận (bóng)

    • Bạn đi đường phải cẩn thận!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.