- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
người hầu; tùy tùng (cũ)
người hầu; tùy tùng (cũ)
tôi tớ; bề tôi; thần bộc
Anh ấy là một người hầu.
người hầu; tùy tùng (cũ)
người hầu; tùy tùng (cũ)
tôi tớ; bề tôi; thần bộc
Anh ấy là một người hầu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.