长班

长班
chángbān
trường ban

người hầu; tùy tùng (cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hầu; tùy tùng (cũ)

  2. danh từ

    tôi tớ; bề tôi; thần bộc

    • Anh ấy là một người hầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.