长毛

长毛
chángmáo
trường mao

lông dài; (cừu) lông dài

3 nghĩa#27881
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lông dài; (cừu) lông dài

    • Con cừu này có lông dài.

  2. tính từ

    lông dài; (chó,...) có lông dài

    • Con chó này có lông dài.

  3. danh từ

    (khinh) bọn Trường Mao (quân Thái Bình Thiên Quốc thế kỷ 19)

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.