- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
lông dài; (cừu) lông dài
lông dài; (cừu) lông dài
Con cừu này có lông dài.
lông dài; (chó,...) có lông dài
Con chó này có lông dài.
(khinh) bọn Trường Mao (quân Thái Bình Thiên Quốc thế kỷ 19)
mọc lông; (thực phẩm) bị mốc
mọc lông; (thực phẩm) bị mốc
Miếng bánh mì này bị mốc rồi.
mọc lông; mọc tóc
Con mèo này mọc lông rồi.
lông dài; (cừu) lông dài
lông dài; (cừu) lông dài
Con cừu này có lông dài.
lông dài; (chó,...) có lông dài
Con chó này có lông dài.
(khinh) bọn Trường Mao (quân Thái Bình Thiên Quốc thế kỷ 19)
mọc lông; (thực phẩm) bị mốc
mọc lông; (thực phẩm) bị mốc
Miếng bánh mì này bị mốc rồi.
mọc lông; mọc tóc
Con mèo này mọc lông rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.