长椅

长椅
cháng
trường ỷ

ghế băng dài; ghế dài

1 nghĩa#26274
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế băng dài; ghế dài

    • Trong công viên có một chiếc ghế dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.