长柄

长柄
chángbǐng
trường bính

cán dài; tay cầm dài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cán dài; tay cầm dài

    • Cái thìa này có cán dài.

  2. danh từ

    thân (cây); cuống

    • Cái cốc này có một cái tay cầm dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.