长机

长机
zhǎng
trưởng cơ

máy bay dẫn đầu; máy bay chỉ huy (trong đội hình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bay dẫn đầu; máy bay chỉ huy (trong đội hình)

    • Máy bay dẫn đầu bay phía trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.