长效

长效
chángxiào
trường hiệu

có hiệu lực lâu dài; tác dụng kéo dài

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có hiệu lực lâu dài; tác dụng kéo dài

    • Loại thuốc này có tác dụng lâu dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.