长开

长开
zhǎngkāi
trưởng khai

lớn lên trở nên ưa nhìn hơn; (của người trẻ) càng lớn càng ra dáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lớn lên trở nên ưa nhìn hơn; (của người trẻ) càng lớn càng ra dáng

    • Cô ấy đã trưởng thành và trở nên xinh đẹp hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.