长年

长年
chángnián
trường niên

quanh năm; suốt năm; cả năm

1 nghĩa#45734
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    quanh năm; suốt năm; cả năm

    • Anh ấy làm việc bên ngoài quanh năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.