长尾

长尾
chángwěi
trường vĩ

đuôi dài; (kinh tế) đuôi dài (phân phối thị trường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đuôi dài; (kinh tế) đuôi dài (phân phối thị trường)

    • Đuôi của khỉ đuôi dài rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.