长孙

长孙
zhǎngsūn
trưởng tôn

cháu đích tôn; cháu trai trưởng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cháu đích tôn; cháu trai trưởng

    • Anh ấy là cháu trai lớn nhất của tôi.

  2. danh từ

    cháu đích tôn; cháu trai trưởng

    • Anh ấy là cháu đích tôn của tôi.

  3. danh từ

    họ Trưởng Tôn (họ kép)

    • Trưởng Tôn Vô Kỵ là tể tướng của nhà Đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.