释读

释读
shì
thích độc

giải đọc; đọc và giải nghĩa (văn bản cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải đọc; đọc và giải nghĩa (văn bản cổ)

    • Anh ấy đang đọc và giải thích các tài liệu cổ.

  2. động từ

    giải mã; giải mật

    • Anh ấy đã giải mã những văn tự cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.