/
释然
释然
thích nhiên
thấy nhẹ lòng; nhẹ nhõm; thanh thản
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấy nhẹ lòng; nhẹ nhõm; thanh thản
- ,。
Anh ấy nghe lời giải thích của tôi, cảm thấy nhẹ nhõm.
- 貳形tính từ
thoải mái; thư thái
- ,。
Anh ấy nghe lời giải thích của tôi, trong lòng cảm thấy nhẹ nhõm.
- 參形tính từ
thấy nhẹ lòng; cảm thấy được giải thoát
- ,。
Nghe tin này, lòng tôi nhẹ nhõm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
释然
Phồn thể釋然
thích nhiên
thấy nhẹ lòng; nhẹ nhõm; thanh thản
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấy nhẹ lòng; nhẹ nhõm; thanh thản
- ,。
Anh ấy nghe lời giải thích của tôi, cảm thấy nhẹ nhõm.
- 貳形tính từ
thoải mái; thư thái
- ,。
Anh ấy nghe lời giải thích của tôi, trong lòng cảm thấy nhẹ nhõm.
- 參形tính từ
thấy nhẹ lòng; cảm thấy được giải thoát
- ,。
Nghe tin này, lòng tôi nhẹ nhõm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.