良药

良药
liángyào
lương dược

thuốc tốt; (bóng) giải pháp tốt

4 nghĩa#43876
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc tốt; (bóng) giải pháp tốt

    • Thuốc đắng dã tật.

  2. danh từ

    bài thuốc hay; phương thuốc hiệu quả

    • Thuốc tốt đắng miệng nhưng có lợi cho bệnh.

  3. danh từ

    thuốc hay; phương thuốc tốt

  4. danh từ

    thuốc tiên; thuốc thánh; thần dược

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.