良缘

良缘
liángyuán
lương duyên

lương duyên; duyên lành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương duyên; duyên lành

    • Họ là một cặp trời sinh, đúng là lương duyên.

  2. danh từ

    lương duyên; duyên lành (trong hôn nhân)

    • Họ là một cặp lương duyên trời định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.