良港

良港
liánggǎng
lương cảng

cảng tốt; hải cảng thuận lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảng tốt; hải cảng thuận lợi

    • Thành phố này có một cảng tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.