良民

良民
liángmín
lương dân

dân lành; lương dân

2 nghĩa#49899
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dân lành; lương dân

    • Anh ấy là một người dân tốt.

  2. danh từ

    dân lành; lương dân

    • Anh ấy là một người dân lương thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.