舞鞋

舞鞋
xié
vũ hài

giày khiêu vũ; giày múa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày khiêu vũ; giày múa

    • Cô ấy đang đi một đôi giày nhảy đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (không có, trống rỗng)HỘI Ý
  • suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘ

Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.