舞抃

舞抃
biàn
vũ biến

(văn) vỗ tay nhảy múa vui mừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) vỗ tay nhảy múa vui mừng(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (không có, trống rỗng)HỘI Ý
  • suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘ

Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.