舞姿

舞姿
vũ tư

tư thế và động tác múa; dáng múa

1 nghĩa#41342
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư thế và động tác múa; dáng múa

    • Điệu múa của cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (không có, trống rỗng)HỘI Ý
  • suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘ

Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.