Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞剧
舞剧
vũ kịch
vũ kịch; kịch múa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ kịch; kịch múa
- 。
Cô ấy thích xem vũ kịch.
- 貳名danh từ
vũ kịch; kịch múa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
舞剧
Phồn thể舞劇
vũ kịch
vũ kịch; kịch múa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ kịch; kịch múa
- 。
Cô ấy thích xem vũ kịch.
- 貳名danh từ
vũ kịch; kịch múa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.