Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞剑
舞剑
vũ kiếm
múa kiếm; biểu diễn kiếm thuật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
múa kiếm; biểu diễn kiếm thuật
- 。
Anh ấy thích múa kiếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舞剑
Phồn thể舞劍
vũ kiếm
múa kiếm; biểu diễn kiếm thuật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
múa kiếm; biểu diễn kiếm thuật
- 。
Anh ấy thích múa kiếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.