Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
/
舛误
舛误
suyễn ngộ
sai lầm; nhầm lẫn; sai sót
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sai lầm; nhầm lẫn; sai sót
- 。
Có rất nhiều lỗi trong báo cáo này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舛误
Phồn thể舛誤
suyễn ngộ
sai lầm; nhầm lẫn; sai sót
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sai lầm; nhầm lẫn; sai sót
- 。
Có rất nhiều lỗi trong báo cáo này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.