Tới nội dung chính

致力

致力
zhìlì
trí lực

tận tâm; cống hiến cho; nỗ lực vì

1 nghĩa#38434
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tận tâm; cống hiến cho; nỗ lực vì

    • 。

      Anh ấy cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.

致
zhì
trí
BỘ THỦ⾄
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu