致以
致以
trí dĩ
gửi lời; bày tỏ
4 nghĩa#19070
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi lời; bày tỏ
- 。
Tôi gửi đến bạn lời chào chân thành nhất.
- 貳动động từ
gửi; kính gửi; bày tỏ (lời chào, lời chúc...)
- 。
Tôi gửi lời chào chân thành nhất.
- 參动động từ
gửi; kính gửi; (dùng để) bày tỏ (lời chào/lời cảm ơn...)
- 肆动động từ
kính gửi; xin bày tỏ (lời chào, lòng biết ơn, v.v.)
- 。
Xin gửi lời chào chân thành nhất của tôi.
Đang tải…
致以
Phồn thể緻
trí dĩ
gửi lời; bày tỏ
4 nghĩa#19070
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi lời; bày tỏ
- 。
Tôi gửi đến bạn lời chào chân thành nhất.
- 貳动động từ
gửi; kính gửi; bày tỏ (lời chào, lời chúc...)
- 。
Tôi gửi lời chào chân thành nhất.
- 參动động từ
gửi; kính gửi; (dùng để) bày tỏ (lời chào/lời cảm ơn...)
- 肆动động từ
kính gửi; xin bày tỏ (lời chào, lòng biết ơn, v.v.)
- 。
Xin gửi lời chào chân thành nhất của tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.