Tới nội dung chính

至上

至上
zhìshàng
chí thượng

tối cao; tối thượng

3 nghĩa#21073
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tối cao; tối thượng

    • 。

      Khách hàng là thượng đế.

  2. 貳形tính từ

    tối cao; tối thượng

  3. 參形tính từ

    tối thượng; trên hết

    • 。

      Tình bạn là trên hết.

至
zhì
chí
BỘ THỦ⾄
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu