自黑

自黑
hēi
tự hắc

(lóng) tự chế nhạo bản thân; tự giễu mình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) tự chế nhạo bản thân; tự giễu mình

    • Anh ấy thích tự dìm hàng trước mặt bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.