- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(lóng) tự chế nhạo bản thân; tự giễu mình
(lóng) tự chế nhạo bản thân; tự giễu mình
Anh ấy thích tự dìm hàng trước mặt bạn bè.
(lóng) tự chế nhạo bản thân; tự giễu mình
(lóng) tự chế nhạo bản thân; tự giễu mình
Anh ấy thích tự dìm hàng trước mặt bạn bè.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.