自谴

自谴
qiǎn
tự khiển

tự trách; tự khiển trách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự trách; tự khiển trách

    • Anh ấy tự trách mình vì lỗi lầm của mình.

  2. động từ

    tự trách mình; tự chỉ trích bản thân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.