自诉

自诉
tự tố

kiện tư (tố tụng tư nhân); tự tố (pháp lý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiện tư (tố tụng tư nhân); tự tố (pháp lý)

    • Anh ấy quyết định tự tố cáo.

  2. động từ

    tự tố (tố cáo trực tiếp do nạn nhân khởi kiện); (y tế) tự mô tả triệu chứng

    • Bệnh nhân tự kể về cơn đau đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.