自白

自白
bái
tự bạch

tự thú; lời thú nhận; lời tự bạch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tự thú; lời thú nhận; lời tự bạch

    • Anh ấy đã viết một bản tự bạch.

  2. tự thú; bộc bạch; trình bày lập trường

  3. động từ

    tự thú; lời thú nhận; tự bạch

    • Anh ấy thích khoe khoang thành tích của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.