自用

自用
yòng
tự dụng

dùng cho bản thân; để tự dùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng cho bản thân; để tự dùng

    • Chiếc xe này là để tự dùng.

  2. tính từ

    (văn) tự ý; cố chấp theo ý mình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.