自爱

自爱
ài
tự ái

tự trọng; lòng tự trọng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự trọng; lòng tự trọng

    • Chúng ta nên tự trọng.

  2. động từ

    tự yêu bản thân; trân trọng bản thân

    • Chúng ta nên tự yêu bản thân.

  3. động từ

    tự trọng; yêu bản thân

  4. động từ

    tự trọng; yêu bản thân

  5. động từ

    tự trọng; quý bản thân

  6. động từ

    tự trọng; yêu bản thân; giữ gìn sức khỏe

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.