- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự trọng; lòng tự trọng
tự trọng; lòng tự trọng
Chúng ta nên tự trọng.
tự yêu bản thân; trân trọng bản thân
Chúng ta nên tự yêu bản thân.
tự trọng; yêu bản thân
tự trọng; yêu bản thân
tự trọng; quý bản thân
tự trọng; yêu bản thân; giữ gìn sức khỏe
tự trọng; lòng tự trọng
tự trọng; lòng tự trọng
Chúng ta nên tự trọng.
tự yêu bản thân; trân trọng bản thân
Chúng ta nên tự yêu bản thân.
tự trọng; yêu bản thân
tự trọng; yêu bản thân
tự trọng; quý bản thân
tự trọng; yêu bản thân; giữ gìn sức khỏe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.