自然而然

自然而然
ránérrán
tự nhiên nhi nhiên

(thành ngữ) tự nhiên; một cách tự nhiên; trong quá trình tự nhiên của sự vật

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22288
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (thành ngữ) tự nhiên; một cách tự nhiên; trong quá trình tự nhiên của sự vật

    • Mọi việc đã xảy ra một cách tự nhiên.

  2. tính từ

    tự nhiên mà nhiên; tự nhiên mà thành [thành ngữ]

    • Chuyện này đã xảy ra một cách tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.