- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(thành ngữ) tự nhiên; một cách tự nhiên; trong quá trình tự nhiên của sự vật
(thành ngữ) tự nhiên; một cách tự nhiên; trong quá trình tự nhiên của sự vật
Mọi việc đã xảy ra một cách tự nhiên.
tự nhiên mà nhiên; tự nhiên mà thành [thành ngữ]
Chuyện này đã xảy ra một cách tự nhiên.
(thành ngữ) tự nhiên; một cách tự nhiên; trong quá trình tự nhiên của sự vật
(thành ngữ) tự nhiên; một cách tự nhiên; trong quá trình tự nhiên của sự vật
Mọi việc đã xảy ra một cách tự nhiên.
tự nhiên mà nhiên; tự nhiên mà thành [thành ngữ]
Chuyện này đã xảy ra một cách tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.