自幼

自幼
yòu
tự ấu

từ nhỏ; từ thuở bé

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ nhỏ; từ thuở bé

    • Anh ấy thích vẽ từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.