自备

自备
bèi
tự bị

tự chuẩn bị; tự trang bị

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự chuẩn bị; tự trang bị

    • Xin hãy tự chuẩn bị dụng cụ ăn uống.

  2. động từ

    tự chuẩn bị; tự trang bị

  3. động từ

    tự chuẩn bị; tự trang bị

  4. động từ

    tự chuẩn bị; tự trang bị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.