- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự học; học bài ngoài giờ lên lớp
tự học; học bài ngoài giờ lên lớp
Tôi thích tự học ở thư viện.
tự học; học tự do
tự học; tự ôn bài
tự học; học bài ngoài giờ lên lớp
tự học; học bài ngoài giờ lên lớp
Tôi thích tự học ở thư viện.
tự học; học tự do
tự học; tự ôn bài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.